Honda Fortune 125

Honda Fortune 125 sử dụng đồng hồ đôi tốc độ và vòng tua máy cùng đèn pha to tròn cổ điển, đèn xi-nhan và đèn định vị gắn hai bên phuộc trước.
 Fortune được trang bị khá đơn giản, vừa đủ. Phuộc trước loại ống lồng, phuộc sau lò xò trụ truyền thống. Fortune 125 chỉ sử dụng phanh đĩa cho bánh trước, phanh sau vẫn là loại tang trống (phanh đùm). 
Tính tiện dụng được Honda Trung Quốc thể hiện rõ nét ở giá đèo hàng to, dài phía sau, đây cũng là tay nắm vững chắc để quay chiếc xe 127kg. 
Yên xe liền có chiều cao 776mm vừa phải, phù hợp với vóc dáng người châu Á. Bình xăng lớn 13,8 lít thoải mái cho những chuyến đi dài.

Với khoảng sáng gầm 174 mm, xe dễ dàng di chuyển qua những đoạn đường xấu hoặc “leo lề”. Đôi lốp lớn 18 inch kích thước 80/100 trước và 90/90 sau. Fortune lắp động cơ 4 thì 125 phân khối xi-lanh đơn làm mát bằng không khí, xe vẫn sử dụng chế hòa khí (bình xăng con) chứ không tích hợp công nghệ phun xăng điện tử, công suất 9,66 mã lực tại vòng tua máy 7.750 vòng/phút.
Xe có mức tiêu thụ nhiên liệu 2,1 lít/100 km, cùng với dáng ngồi thoải mái, tay lái rộng, côn tay nhẹ nhàng là những điều kiện thích hợp cho một chiếc nakedbike di chuyển trong phố. Động cơ 125 phân khối không thể cho người lái những cú đề-pa hay tăng tốc sắc gọn, thay vào đó là cảm giác êm ái khi di chuyển ở dải tốc độ trung bình 40-50 km/h đường đô thị.
Trên đường trường, xe thể hiện tốt nhất khi ở dải 60-80 km/h, nếu đi một người và đèo thêm ba lô phía sau cảm nhận rõ sự đầm chắc. Tuy nhiên từ 80 km/h trở lên tay lái và khung xe bắt đầu xuất hiện dấu hiệu rung nhẹ, rất khó để “kéo” lên đến 100-110 km/h mặc dù giới hạn công-tơ-met là 140 km/h. Không nên quá đòi hỏi vì đây cũng là ngưỡng tốc độ chung mà các xe 125 phân khối thể hiện.

Thông số kỹ thuật:

Động cơ
Loại động cơ 4 thì
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Dunh tích xy lanh 125 cc
Công suất tối đa 7.2 Kw / 7.750 vòng/phút
Hệ thống khởi động Điện
Dung tích dầu máy 0,8 lít
Dung tích bình xăng 13,8 lít
Bộ chế hòa khí Màng hút chân không
Tiêu thụ nhiên liệu 2,1L / 100 Km
Hệ thống đánh lửa DC CDI
Hệ thống ly hợp Tay
Khung xe
Loại khung Khung võng ống thép
Kích thước bánh trước / bánh sau Trước 80/100 - 18M / Sau 90/90 - 18M (có săm)
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh thường
Giảm xóc trước Phuộc nhún
Giảm xóc sau Giảm chấn dầu - Lò xo
Kích thước
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) 2.050 mm x 755 mm x 1.050 mm
Độ cao yên xe 776m
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1300 mm
Khoảng sáng gầm 174 mm
Trọng lượng khô / ướt -/127 kg




 

1 comment:

  1. Fortune đèn vuông hàng lướt gía khoảng bao nhiêu bác?

    ReplyDelete